Lấy Code
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ke hoach BM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Dược (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:04' 30-07-2013
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Dược (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:04' 30-07-2013
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THỤY HƯƠNG
KẾ HOẠCH BỘ MÔN:TOÁN 7
Năm học 2012-2013
A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
*VỀ ĐẠI SỐ:
1. Số hữu tỉ. Số thực.
- Khái niệm số hữu tỉ: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ. Các phép toán : cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ.
- Hs hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức,của dãy tỉ số bằng nhau và giải được các bài toán tỉ lệ.
- Hs nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn. hs hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
- Hs hiểu được ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số
Việc giới thiệu căn bậc hai, số vô tỉ, số thực nhằm mục đích sớm hoàn chỉnh khái niệm số cho hs,tạo điều kiện thuậm lợi cho Hs trong việc thực hành tính toán và học các phần tiếp theo.
2. Hàm số và đồ thị
- Hs nhận biết được 2 đại lượng tỉ lệ thuận (nghịch), biết vận dụng tính chất của các đại lượng đó để giải các bài toán có liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận (nghịch) và các bài toán thực tiễn về chia tỉ lệ.
- Hs nhận biết khái niệm hàm số thông qua cách cho hàm số bằng bảng, bằng công thức cụ thể và đơn giản.
- Hs biết vẽ hệ trục toạ độ, biết biểu diễn 1 cặp số, xác định toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Hs biết cách vẽ đồ thị hàm số y=ax; biết dạng của đồ thị hàm số y=
3. Thống kê
- Hs hiểu được ý nghĩa của việc thống kê. Thu thập số liệu thống kê. Tần số, bảng phân phối thực nghiệm. Biểu đồ, trung bình cộng. Mốt.
4. Biểu thức đại số.
- Hs nhận biết được biểu thức đại số, biết cách tính giá trị của biểu thức đại số. nhận biết được đơn thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức; biết cộng trừ đa thức, đặc biệt đa thức 1 biến. Hs có khái niệm về đa thức nhiều biến.
Về khái niệm nghiệm của đa thức chỉ yêu cầu hs hiểu và biết kiểm tra xem 1 số có phải là nghiệm của 1 đa thức hay không;không yêu cầu tìm nghiệm của đa thức có bậc lớn hơn 1.
*VỀ HÌNH HỌC :
Hs cần nắm được :
1. Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song.
- Khái niệm về 2đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- Quan hệ giữa 2 đường thẳng vuông góc và song song
- Tiên clit về đường thẳng song song
- Hs nhận biết kiến thức này chủ yếu bằng phương pháp trực quan như: gấp hình, vẽ hình, đo đạc,quan sát….
2.Tam giác.
Hs cần nắm được:
- Tổng 3 góc của tam giác.có thể cho hs đo 3 góc của tam giác,nêu dự đoán rồi dùng suy luận để chứng minh.
- Ba trường hợp bằng nhau của 2 tam giác: cạnh- cạnh- cạnh; cạnh- góc- cạnh; góc- cạnh- góc. Hs chỉ cần thừa nhận không phải chứng minh.
- Tam giác cân
- Tam giác vuông. định lý py-ta-go (thuận và đảo) hs được thừa nhận không phải chứng minh. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
3. Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.
- Giới thiệu cho hs quan hệ giữa các yếu tố cạnh góc của 1 tam giác:quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó; quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác; bất dẳng thức tam giác; giới thiệu các đường đồng quy trong tam giác và tính chất của chúng.
B- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH.
I- LỚP 7A:
*Thuận lợi: Đa số hs có học lực khá và giỏi; phong trào học tập tốt, sôi nổi. Hs đã được làm quen với phương pháp chia nhóm, tạo điều kiện và khuyến khích hs làm việc tự lực, tạo điều kiện mỗi hs được phát biểu ý kiến cá nhân, phát huy sáng tạo, rèn luyện ngôn ngữ…
*Khó khăn: bên cạnh đó vẫn tồn tại 1số hs nhận thức và tác phong còn chậm, chưa nhận thức rõ vai trò, động cơ học tập.
II- LỚP 7B:
- Thuận lợi:Phần lớn các
KẾ HOẠCH BỘ MÔN:TOÁN 7
Năm học 2012-2013
A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
*VỀ ĐẠI SỐ:
1. Số hữu tỉ. Số thực.
- Khái niệm số hữu tỉ: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ. Các phép toán : cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ.
- Hs hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức,của dãy tỉ số bằng nhau và giải được các bài toán tỉ lệ.
- Hs nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn. hs hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
- Hs hiểu được ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số
Việc giới thiệu căn bậc hai, số vô tỉ, số thực nhằm mục đích sớm hoàn chỉnh khái niệm số cho hs,tạo điều kiện thuậm lợi cho Hs trong việc thực hành tính toán và học các phần tiếp theo.
2. Hàm số và đồ thị
- Hs nhận biết được 2 đại lượng tỉ lệ thuận (nghịch), biết vận dụng tính chất của các đại lượng đó để giải các bài toán có liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận (nghịch) và các bài toán thực tiễn về chia tỉ lệ.
- Hs nhận biết khái niệm hàm số thông qua cách cho hàm số bằng bảng, bằng công thức cụ thể và đơn giản.
- Hs biết vẽ hệ trục toạ độ, biết biểu diễn 1 cặp số, xác định toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
- Hs biết cách vẽ đồ thị hàm số y=ax; biết dạng của đồ thị hàm số y=
3. Thống kê
- Hs hiểu được ý nghĩa của việc thống kê. Thu thập số liệu thống kê. Tần số, bảng phân phối thực nghiệm. Biểu đồ, trung bình cộng. Mốt.
4. Biểu thức đại số.
- Hs nhận biết được biểu thức đại số, biết cách tính giá trị của biểu thức đại số. nhận biết được đơn thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức; biết cộng trừ đa thức, đặc biệt đa thức 1 biến. Hs có khái niệm về đa thức nhiều biến.
Về khái niệm nghiệm của đa thức chỉ yêu cầu hs hiểu và biết kiểm tra xem 1 số có phải là nghiệm của 1 đa thức hay không;không yêu cầu tìm nghiệm của đa thức có bậc lớn hơn 1.
*VỀ HÌNH HỌC :
Hs cần nắm được :
1. Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song.
- Khái niệm về 2đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- Quan hệ giữa 2 đường thẳng vuông góc và song song
- Tiên clit về đường thẳng song song
- Hs nhận biết kiến thức này chủ yếu bằng phương pháp trực quan như: gấp hình, vẽ hình, đo đạc,quan sát….
2.Tam giác.
Hs cần nắm được:
- Tổng 3 góc của tam giác.có thể cho hs đo 3 góc của tam giác,nêu dự đoán rồi dùng suy luận để chứng minh.
- Ba trường hợp bằng nhau của 2 tam giác: cạnh- cạnh- cạnh; cạnh- góc- cạnh; góc- cạnh- góc. Hs chỉ cần thừa nhận không phải chứng minh.
- Tam giác cân
- Tam giác vuông. định lý py-ta-go (thuận và đảo) hs được thừa nhận không phải chứng minh. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
3. Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.
- Giới thiệu cho hs quan hệ giữa các yếu tố cạnh góc của 1 tam giác:quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, giữa đường xiên và hình chiếu của nó; quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác; bất dẳng thức tam giác; giới thiệu các đường đồng quy trong tam giác và tính chất của chúng.
B- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH.
I- LỚP 7A:
*Thuận lợi: Đa số hs có học lực khá và giỏi; phong trào học tập tốt, sôi nổi. Hs đã được làm quen với phương pháp chia nhóm, tạo điều kiện và khuyến khích hs làm việc tự lực, tạo điều kiện mỗi hs được phát biểu ý kiến cá nhân, phát huy sáng tạo, rèn luyện ngôn ngữ…
*Khó khăn: bên cạnh đó vẫn tồn tại 1số hs nhận thức và tác phong còn chậm, chưa nhận thức rõ vai trò, động cơ học tập.
II- LỚP 7B:
- Thuận lợi:Phần lớn các
 
Kết bạn
giao lưu trực tuyến






Các ý kiến mới nhất